Giải đáp thuốc tiếng anh là gì? Tổng hợp 37 từ vựng liên quan đến thuốc

giải đáp từ vựng thuốc tiếng anh là gì

Là một bác sĩ, các sinh viên Y Khoa không những cần biết từ vựng chuyên ngành mà còn phải nắm vững một số từ vựng về thuốc để có thể giao tiếp với bệnh nhân. Vì vậy, ở bài viết này Medbook xin chia sẽ một số từ vựng tiếng anh về các loại thuốc thường được dùng trong giao tiếp. Qua đó giải đáp tất cả các câu hỏi như: Thuốc tiếng anh là gì? Uống thuốc tiếng anh là gì? …. Cùng đọc tiếp nhé.

Thuốc tiếng anh là gì? Tổng hợp từ vựng về thuốc

Đầu tiền, Medbook xin giới thiệu đến các bạn một số từ vựng thuốc tiếng anh thông dụng mà bác sĩ thường xuyên sử dụng.

  • aspirin /’æspərin/: thuốc aspirin
  • antiseptic /an(t)əˈseptik/: chất khử trùng
  • athlete’s foot powder /’æθli:ts fut /’paudə/: phấn bôi nấm bàn chân
  • capsule /ˈkæp.sjuːl/: thuốc dạng viên nang
  • cough mixture /kɔf /’mikstʃə/: thuốc ho nước
  • diarrhoea tablets /,daiə’riə ‘tæblit/: thuốc tiêu chảy
  • emergency contraception /i’mə:dʤensi kɔntrə’sepʃn/: thuốc tránh thai khẩn cấp
  • eye drops /ai drɔp/: thuốc nhỏ mắt
  • hay fever tablets /hei ‘fi:və ‘tæblit/: thuốc trị sốt mùa hè
  • indigestion tablets /,indi’dʤestʃn ‘tæblit/: thuốc tiêu hóa
  • laxatives /’læksətiv/: thuốc nhuận tràng
  • lip balm (lip salve) /lip bɑ:m/ /lip sɑ:v/: sáp môi
  • medicine /’medsin/: thuốc
  • nicotine patches /’nikəti:n /pætʃ/: miếng đắp ni-cô-tin
  • painkillers /’peinlis/: thuốc giảm đau
  • plasters /’plɑ:stə/: miếng dán vết thương
  • pill /pɪl/: viên thuốc
  • pregnancy testing kit /’pregnənsi tedtiɳ kit/: dụng cụ thử thai
  • prescription /pris’kripʃn/: đơn thuốc
  • sleeping tablets /sli:piɳ‘tæblit/: thuốc ngủ
  • throat lozenges /θrout ‘lɔzindʤ/: thuốc đau họng viên
  • travel sickness tablets /’træveil ‘siknis ‘tæblit/: thuốc say tàu xe
  • vitamin pills /’vitəmin pils/: thuốc vitamin
  • medication /ˌmedɪˈkeɪʃən/: dược phẩm
  • capsule /ˈkæpsjuːl/: thuốc con nhộng
  • injection /ɪnˈdʒekʃən/: thuốc tiêm, chất tiêm
  • ointment /ˈɔɪntmənt/: thuốc mỡ
  • paste /peɪst/: thuốc bôi
  • pessary /ˈpesəri/: thuốc đặt âm đạo
  • powder /ˈpaʊdər/: thuốc bột
  • poison /ˈpɔɪ.zən/: thuốc độc
  • solution /səˈluːʃən/: thuốc nước
  • spray /spreɪ/: thuốc xịt
  • suppository /-ˈpɑː.zə.tɔːr.i/: thuốc đạn
  • syrup /ˈsɪrəp/: thuốc bổ dạng siro
  • tablet /ˈtæblət/: thuốc viên
  • inhaler /ɪnˈheɪlə(r): ống hít

Thuốc tiếng anh là gì? Tổng hợp từ vựng về thuốc

Tổng hợp một số mẫu câu về thuốc

  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully – Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Anh cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé.
  • Please take the medicine according to the instruction – Anh uống thuốc theo chỉ dẫn nhé.
  • Take three of these pills three times a day and after meal – uống ngày ba lần, mỗi lần 2 viên và sau bữa ăn
  • One tablet each time, three times daily – Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày.
  • Don’t take the medicine while drink wine – Không uống thuốc trong khi dùng rượu
  • Take before eating – Uống trước khi đi ăn nhé.
  • Take it before going to bed – Phải uống trước khi đi ngủ nhé.
  • This medication should be taken with meals – Loại thuốc này nên uống trong khi ăn
  • Take it in the afternoon, two teaspoons a day – Uống vào buổi chiều, 2 thìa 1 ngày.
  • Don’t drinking wine while taking this medication! – Không uống rượu trong thời gian dùng thuốc
  • Don’t drive after taking this medication – Không lái xe sau khi uống thuốc

Thuốc tiếng anh là gì? Tổng hợp từ vựng về thuốc

Trên đây là những một số từ vựng liên quan đến thuốc mà các sinh viên và bác sĩ nên biết. Ở bài tiếng theo Medbook xin chia sẽ đến các bạn một số từ vựng bác sĩ tiếng anh thông dụng nhất. Đừng bỏ lỡ nhé

Trả lời