Tổng hợp một số mẫu câu tiếng anh y khoa giao tiếp thông dụng nhất

tổng hợp Tiếng anh y khoa giao tiếp

Giao tiếp tiếng anh chưa bao giờ là dễ đối với các bạn sinh viên Y Khoa Và những bác sĩ mới vào nghề. Thấu hiểu điều đó, Medbook xin chia sẽ một số mẫu câu tiếng anh Y Khoa giao tiếp với người bệnh thông dụng nhất. Bạn hoàn có thể áp dụng ngay vào thực tiễn nếu nắm bắt được hết. Vậy còn chờ gì nữa? Cùng đọc tiếp nhé. Lưu ý nếu như bạn chưa nắm được hết các từ vựng cơ bản hãy dừng lại tại đây và tham khảo các bài viết sau của Medbook nhé.

Tham khảo thêm:

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng anh tại quầy lễ tân

  •  I’d like to see a doctor: tôi muốn gặp bác sĩ
  • Do you have an appointment?: anh/chị có lịch hẹn trước không?
  • Is it urgent?: có khẩn cấp không?
  • I’d like to make an appointment to see Dr A: tôi muốn hẹn gặp bác sĩ A
  • Do you have any doctors who speak …? ở đây có bác sĩ nào nói tiếng … không?
  • Do you have private medical insurance? anh/chị có bảo hiểm y tế cá nhân không?
  • Please take a seat: xin mời ngồi
  • The doctor’s ready to see you now: bác sĩ có thể khám cho anh/chị bây giờ

Tiếng anh y khoa giao tiếp tại quầy lễ tân

Một số mẫu câu tiếng anh Y Khoa giao tiếp trao đổi về triệu chứng bệnh

Tiếp theo, Medbook xin liệt kê một số mẫu câu chuyên dùng khi trao đổi về triệu chứng bệnh. Những mẫu câu này không chỉ dành cho các bác sĩ thăm khám mà còn giúp bệnh nhân trao đổi triệu chứng bệnh dễ dàng.

Mẫu câu bệnh nhân trao đổi triệu chứng bệnh

  • How can I help you? tôi có thể giúp gì được anh/chị?
  • What’s the problem? anh/chị có vấn đề gì?
  • What are your symptoms? anh/chị có triệu chứng gì?
  • I’ve got a … tôi bị …
  • Temperature: sốt
  • Sore throat: viêm họng
  • Headache: đau đầu
  • Rash: phát ban
  • I’ve been feeling sick: gần đây tôi cảm thấy mệt
  • I’ve been having headaches: gần đây tôi bị đau đầu
  • I’m very congested: t bị sung huyết
  • My joints are aching: các khớp của tôi rất đau
  • I’ve got diarrhoea: tôi bị tiêu chảy
  • I’m constipated: tôi bị táo bón
  • I’ve got a lump: tôi bị u lồi
  • I’ve got a swollen… của tôi bị sưng
  • Ankle: mắt cá chân
  • I’m in a lot of pain: tôi đau lắm
  • I’ve got a pain in my …tôi bị đau ở …
  • I think I’ve pulled a muscle in my leg : tôi nghĩ tôi bị sái chân cho căng cơ
  • I’m having difficulty breathing: tôi đang bị khó thở
  • I’ve got very little energy: tôi đang bị yếu sức
  • I’ve been feeling very tired: dạo này tôi cảm thấy rất mệt
  • I’ve been feeling depressed: dạo này tôi cảm thấy rất chán nản
  • I’ve been having difficulty sleeping: dạo này tôi bị khó ngủ

Tiếng anh y khoa giao tiếp với bác sĩ

Mẫu câu tiếng anh Y Khoa giao tiếp dành cho bác sĩ hỏi triệu chứng bệnh

Khoảng thời gian mắc triệu chứng

  • How long have you had the symptoms? – Bạn mắc triệu chứng này bao lâu rồi?
  • Have you had the symptoms before? – Bạn đã gặp phải triệu chứng này trước đây chưa?
  • If so, what was done about it last time? – Nếu rồi, lần trước nó được giải quyết thế nào?

Độ nghiêm trọng của triệu chứng

  • How bad is the symptom? – Triệu chứng nghiêm trọng ra sao?
  • Does it come and go or is it constant? – Nó theo đợt hay là liên tục?
  • Does it affect your feelings, home life or work life? – Nó có ảnh hưởng đến cảm xúc, cuộc sống thường ngày hay công việc của bạn không?
  • If so, to what degree are these parameters affected? Nếu vậy, những tham số này bị ảnh hưởng đến mức nào?

Vị trí của triệu chứng

  • What part/s of the body does the symptom affect and does that change over time? – Phần nào của cơ thể mà các triệu chứng đó ảnh hưởng và bị thay đổi theo thời gian?

Các nguyên nhân của triệu chứng

  • Do you have any idea what may trigger your symptom? – Bạn có bất kỳ ý tưởng gì về cái có thể gây ra triệu chứng của bạn?
  • Do you have any idea what may make your symptom better or worse? – Bạn có bất kỳ ý tưởng gì về cái có thể làm cho triệu chứng của bạn tốt hơn hoặc tệ hơn?

Triệu chứng liên quan

  • Have you noticed any other symptoms? – Bạn có nhận ra triệu chứng nào khác nữa không?

Tiếng anh y khoa giao tiếp với bệnh nhân

Lịch sử bệnh án

  • Do you have any current medical problems? – Bạn hiện có vấn đề về sức khoẻ nào không?
  • Have you ever received medical care and if so, what for? – Bạn đã bao giờ nhận được chăm sóc y tế chưa và nếu có, thì nhằm mục đích gì?
  • Have you ever been hospitalized? – Bạn có bao giờ nhập viện chưa?
  • Have you ever had a test such as an X-ray or CAT scan? – Bạn có bao giờ nhập Bệnh viện chưa?

Lịch sử phẫu thuật

  • Have you ever been operated on and if so, when? Were there any complications? – Bạn đã bao giờ phẫu thuật chưa và nếu như vậy thì khi nào? Có xảy ra biến chứng nào không?

Việc uống thuốc

  • Do you take any medication, supplements or herbal remedies? Bạn có uống bất kỳ loại thuốc, chất bổ sung hoặc thuốc thảo dược nào không?
  • If so, what dose, how often and what is it meant to be treating? Nếu có, liều nào, tần suất và điều trị nhằm mục đích gì? Dị ứng hay phản ứng phụ?
  • Have you ever had an allergic or adverse reaction to any medication? – Bạn đã bao giờ bị dị ứng hoặc phản ứng phụ với bất kỳ loại thuốc nào chưa?

Tiền sử hút thuốc, ma túy hay rượu:

  • Have you ever, or do you currently smoke? – Bạn có từng, hoặc hiện có đang hút thuốc không?
  • How often and how much alcohol do you drink? – Tần suất và và lượng rượu bạn uống là bao nhiêu?
  • Do you or have you ever taken any recreational drugs? – Bạn có hay bạn đã từng dùng bất kỳ loại thuốc giải trí nào không?

Sinh sản

  • Have you had any pregnancies? – Bạn đã từng mang thai chưa?
  • Were there any abnormalities or complications during any of the pregnancies? – Có bất thường hoặc biến chứng nào trong suốt thời kỳ mang thai không?

Quan hệ tình dục

  • Are you sexually active? – Bạn vẫn đang hoạt động tình dục?
  • Do you have more than one sexual partner? – Bạn có nhiều hơn một bạn tình không?
  • Are any of your sexual partners of the same sex? – Có phải bạn tình của bạn có cùng giới tính không?
  • Do you use any method of protection? – Bạn có sử dụng bất kỳ phương pháp bảo vệ nào không?
  • Have you ever had an STD? – Bạn có từng bị STD không?
Tiếng anh y khoa giao tiếp khi đưa ra lời khuyên
Doctor suggesting hospital program to patient

Mẫu câu tiếng anh Y Khoa giao tiếp khi đưa ra lời khuyên

  • You’re going to need a few stiches: anh/chị cần vài mũi khâu
  • I’m going to give you an injection: tôi sẽ tiêm cho anh/chị
  • We need to take a …chúng tôi cần lấy …
  • Urine sample: mẫu nước tiểu
  • You need to have a blood test: anh/chị cần thử máu
  • I’m going to prescribe you some antibiotics: tôi sẽ kê đơn cho anh/chị ít thuốc kháng sinh
  • Take two of these pills three times a day: uống ngày ba lần, mỗi lần hai viên
  • Take this prescription to the chemist: hãy mang đơn thuốc này ra hàng thuốc
  • You should stop smoking: anh/chị nên bỏ thuốc
  • You should cut down on your drinking: anh/chị nên giảm bia rượu
  • You need to try and lose some weight: anh/chị nên cố gắng giảm thêm vài cân nữa
  • I want to send you for an x-ray: tôi muốn giới thiệu anh/chị đi chụp phim x-quang
  • I want you to see a specialist: tôi muốn anh/chị đi gặp chuyên gia

Trên đây là tổng hợp một số mẫu câu tiếng anh Y Khoa giao tiếp thông dụng nhất trong bệnh viện. Hy vọng chuỗi bài viết vừa rồi đã giúp các bạn sinh viên y khoa và bác sĩ mới tiếp xúc với ngành nắm được một số nội dung cơ bản về từ vựng tiếng anh Y Khoa. Cũng như, cũng cố kiến thức thật tốt để bắt đầu học Thuật Ngữ Y Khoa ngay hôm nay nhé.

Trả lời