Tổng Hợp 70 Từ Vựng Tiếng Anh Về Dụng Cụ Y Tế Ai Cũng Phải Biết

tổng hợp từ vựng tiếng anh về dụng cụ y tế phổ biến nhất

Từ vựng tiếng anh về dụng cụ y tế là kiến thức cơ bản sinh viên không được bỏ qua, nếu muốn học tốt Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa. Những khái niệm như khẩu trang tiếng anh là gì, thiết bị tiếng anh là gì, first aid kit là gì…. Đều được chúng tôi đề cập đến. Hãy cùng Medbook tìm hiểu qua bài viết sau đây

Từ vựng tiếng anh về dụng cụ y tế các loại máy móc trong bệnh viện

  • Cardioaccelerator: Máy tăng tốc nhịp tim
  • Cardiopneumograph: Máy ghi nhịp tim phổi
  • Cardiopulmonary bypass machine: Máy tim phổi nhân tạo
  • Cardiotachometer Máy đếm tiếng đập tim
  • Defibrillator /diːˈfɪbrɪleɪtər/: Máy khử rung tim
  • Oxygenator /ˈɑːksɪdʒəneɪtər/: Máy oxy hóa (huyết)
  • Pacemaker /ˈpeɪsmeɪkər/: Máy tạo nhịp tim
  • Blood pressure monitor: Máy đo huyết áp.
  • Respirator: Máy hô hấp nhân tạo.

từ vựng tiếng anh về dụng cụ y tế về các loại máy móc trong bệnh viện

Từ vựng tiếng anh y tế các dụng cụ cấp cứu

  • Head rest: Miếng lót đầu.
  • Compression bandage: Gạc nén để cầm máu.
  • First aid dressing: Các loại băng dùng để sơ cứu.
  • Ambulance: Xe cứu thương.
  • Band-aid : Băng keo.
  • Sling: Băng đeo đỡ cánh tay.
  • Bandage /ˈbændɪdʒ/: Băng.
  • Stretcher /ˈstretʃər/ : Cái cáng.
  • First aid kit /fɜːrst/ /eɪd/ /kɪt/: Hộp cứu thương.
  • Paramedic: Nhân viên cứu thương.
  • Plasters: Miếng dán vết thương.
  • Oxygen mask: Mặt nạ oxy.

từ vựng tiếng anh về dụng cụ y tế khi cấp cứu

Từ vựng tiếng anh về dụng cụ y tế phẫu thuật

  • Scalpel: Dao mổ.
  • Needle /ˈnēdl/: Mũi tiêm.
  • Stitch: Mũi khâu.
  • Antisephic: Thuốc khử trùng.
  • Painkillers: Thuốc giảm đau.
  • Surgeon: Bác sĩ phẫu thuật.
  • Cotton balls: Bông gòn.
  • Alcohol /ˈalkəˌhôl/: Cồn.
  • Basin: Cái chậu, bồn rửa.
  • Minor operation instrument set: Bộ dụng cụ tiểu phẫu.
  • Bands: Nẹp.
  • Surgical mask: Khẩu trang y tế.

Từ vựng tiếng anh các thiết bị, dụng cụ y khoa khác

  • Adhesive tape /ədˈhiːsɪv/ /teɪp/ Băng dính
  • Band-aid /ˈbændeɪd/ Băng keo
  • Cardiodilator Cai nong tâm vị
  • Cardiophygmograph Tim mạch ký
  • Cast /kæst/ Bó bột
  • Cotton wool /ˈkɑːtn/ /wʊl/ Bông (băng)
  • Crutch /krʌtʃ/ Cái nạng
  • Curette /kjʊˈret/ Que nạo
  • Dentures /ˈdentʃərz/ Bộ răng giả
  • Examination couch /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ /kaʊtʃ/ Giường khám
  • Examination light /ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ /laɪt/ Đèn khám
  • Forceps /ˈfɔːrseps/ Cái cặp thai
  • Gurney /ˈɡɜːrni/ Băng ca
  • Incubator /ˈɪŋkjubeɪtər/ Lồng kính nuôi trẻ
  • IV /aɪˈviː/ Truyền dịch
  • Mammogram /ˈmæməɡræm/ Vú đồ
  • Needle /ˈniːdl/ Kim tiêm
  • Needle holder /ˈniːdl/ /ˈhoʊldər/ Kéo cặp kim (tiêm)
  • Ophthalmoscope /ɔf’θælməskoup/ Kính soi đáy mắt
  • Ophthalmoscopy /,ɔfθæl’mɔtəmi/ Soi mắt
  • Otoscope /’outəskoup/ Phễu soi tai
  • Oxygenator /ˈɑːksɪdʒəneɪtər/ Máy oxy hóa (huyết)
  • Pill /pɪl/ Viên thuốc
  • Scalpel /ˈskælpəl/ Dao mổ
  • Scissors /ˈsɪzərz/ Cái kéo
  • Sphygmomanometer /,sfigmoumə’nɔmitə/ Huyết áp kế
  • Sterile latex gloves /ˈsterəl/ /ˈleɪteks/ /ɡlʌv/ Găng cao su khử trùng
  • Stethoscope /ˈsteθəskoʊp/ Ống nghe
  • Stretcher /ˈstretʃər/ Cái cáng
  • Syringe /sɪˈrɪndʒ/ Ống tiêm
  • Tendon hammer /ˈtendən/ /ˈhæmər/ Búa phản xạ
  • Thermometer /θərˈmɑːmɪtər/ Nhiệt kế
  • Thoracoscope 1. Dụng cụ nội soi khoang màng phổi.
  • Tongue depressor /tʌŋ/ /dɪˈpresər/ Cái đè lưỡi
  • Tourniquet /ˈtɜːrnəkət/ Garô
  • Weighing scales /weɪ/ /skeɪl/ Cái cân

từ vựng tiếng anh về dụng cụ y tế thông dụng khác

Trên đây là Tổng hơp 70 từ vựng tiếng anh về dụng cụ y tế mà sinh viên và bác sĩ Y Khoa cần phải biết nếu muốn thành thạo Thuật ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa. Hy vọng các bạn có thể học thật tốt và nhanh chóng tiếp cận đến nền Y Học thế giới. Bài viết tiếp theo Medbook xin giới thiệu một số từ vựng tiếng anh về bệnh tật thông dụng trong giao tiếp hiện nay. Đừng bỏ lỡ nhé!

Trả lời